Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của puckerđộng từ
- Nhàu nát; nhăn nheo.tính từ
Ví dụ
-
Her dress puckered at the waist.
-
His puckered face showed age.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép