TanroDictionary Sổ từ

puckery

/ˈpəkəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhăn; làm nhăn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lemon skin turned puckery in my mouth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép