Nghĩa tiếng Việt
- Nhăn; làm nhăn.tính từ
Tiếng Nhật
- 渋いしぶいchát, đắng
Ví dụ
-
The lemon skin turned puckery in my mouth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpəkəri/
The lemon skin turned puckery in my mouth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép