TanroDictionary Sổ từ

pudder

/ˈpʌdə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm náo loạn; gây hốt hoảng.động từ

Ví dụ

  1. The noise began to pudder the sleeping child.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép