Nghĩa tiếng Việt
- Mặt phèn phẹt.danh từ
Ví dụ
-
His pudding-face turned red in the heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpʊdɪŋˈfeɪs/
His pudding-face turned red in the heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép