Nghĩa tiếng Việt
- Người hèn nhát.danh từ
Ví dụ
-
Don't be a pudding-heart and hide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpʊdɪŋˈhɑːrt/
Don't be a pudding-heart and hide.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép