TanroDictionary Sổ từ

puddle

/ˈpʌdl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vũng nước (mưa... ).danh từ
  2. Việc rắc rối, việc rối beng.danh từ
  3. Đất sét nhào (để láng lòng kênh... ).danh từ
  4. + about) lội bùn, vầy bùn, lội trong vũng nước bẩn, vầy trong vũng nước bẩn.động từ
  5. Làm rối beng.động từ
  6. Làm đục ngàu, làm ngàu bùn, làm sục bùn (nước... ).động từ
  7. Nhào (đất sét với cát) với nước (để láng lòng kênh... ).động từ
  8. Láng (lòng kênh) bằng đất sét nhào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A small puddle formed after the rain.

  2. The paperwork became a real puddle.

  3. They used puddle to seal the canal floor.

  4. The children puddled through the yard.

  5. One mistake can puddle the whole plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép