Nghĩa tiếng Việt
- Tính thẹn thò, tính bẽn lẽn, tính e lệ.danh từ
Ví dụ
-
Her pudency made her blush quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpjuːdəntsi/
Her pudency made her blush quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép