Nghĩa tiếng Việt
- Sự béo lùn, tình trạng mập lùn.danh từ
Ví dụ
-
His pudginess made the baby look even softer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpədʒinəs/
His pudginess made the baby look even softer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép