Nghĩa tiếng Việt
- Phúng phính, phốp pháp.tính từ
Ví dụ
-
The pudsi puppy waddled across the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpʊdzi/
The pudsi puppy waddled across the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép