Nghĩa tiếng Việt
- Trẻ con, có tính chất trẻ con.tính từ
- Tầm thường, vặt vânh, không đáng kể.tính từ
Ví dụ
-
That joke was too puerile for the meeting.
-
The argument felt puerile and pointless.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép