Nghĩa tiếng Việt
- Thời kỳ ở cữ, thời kỳ sinh đẻ.danh từ
Ví dụ
-
She rested during the puerperium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpjuːɜːˈpɪriəm/
She rested during the puerperium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép