Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của puffđộng từ
- hổn hển, (thở) một cách khó nhọc, hết hơi.tính từ
Ví dụ
-
The kettle puffed softly on the stove.
-
He was puffed after climbing the stairs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép