Nghĩa tiếng Việt
- Trò tâng bốc láo, trò quảng cáo láo, trò quảng cáo khuếch khoác; lời tâng bốc láo, lời quảng cáo láo, lời quảng cáo khuếch khoác (sách, hàng... trên báo).danh từ
- Chỗ may bồng lên (ở áo... ).danh từ
Ví dụ
-
The review was full of puffery.
-
The shirt had puffery at the shoulders.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép