Nghĩa tiếng Việt
- Sự thổi phù; sự phụt ra từng luồng, tình trạng có gió từng luồng.danh từ
- Sự phù, sự phồng, tình trạng sưng húp, tình trạng bị phồng lên.danh từ
Ví dụ
-
The bread had puffiness after baking in the oven.
-
Her puffiness went down after a night of rest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép