Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của puffđộng từ
- phân từ hiện tại của puffđộng từ
Tiếng Nhật
- 息切れいきぎれhụt hơi, thở dốc
Ví dụ
-
She kept puffing after the long run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép