Nghĩa tiếng Việt
- Thổi phù; phụt ra từng luồng.tính từ
- Thở hổn hển.tính từ
- Phùng ram phồng ra, húp lên.tính từ
- Béo phị.tính từ
Ví dụ
-
The puffy clouds drifted across the sky.
-
After the run, he was puffy and tired.
-
Her puffy cheeks showed she had been crying.
-
The puffy jacket kept her warm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép