Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhào trộn đất sét.danh từ
- Đất sét trộn.danh từ
Ví dụ
-
The workers used pugging to fill the floor.
-
The pugging was mixed with wet clay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép