Nghĩa tiếng Việt
- Phá bỏ, chỉ trích mạnh mẽ một lập luận, lý thuyết, v.v.động từ
- Tách những người hoặc con vật đang đánh nhau ra.động từ
- Làm cho ai đó buồn bã hoặc khó chịu.động từ
Tiếng Nhật
- 引き離すひきはなすkéo ra, tách ra
- 引き分けるひきわけるkéo tách ra
Ví dụ
-
My tutor pulled my essay apart.
-
A fight broke out in the pub and it was hard to pull the people involved apart.
-
The sad news will pull apart my heart.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép