TanroDictionary Sổ từ

pull down

/pˈʊl dˈaʊn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phá hủyđộng từ
  2. Làm ai đó chán nản.động từ
  3. Kiếm được (tiền).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They pulled the old cinema down to build a new shopping mall.

  2. Losing her job pulled her down.

  3. He's pulling down a fortune.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép