Nghĩa tiếng Việt
- Phá hủyđộng từ
- Làm ai đó chán nản.động từ
- Kiếm được (tiền).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They pulled the old cinema down to build a new shopping mall.
-
Losing her job pulled her down.
-
He's pulling down a fortune.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép