Nghĩa tiếng Việt
- Trêu đùa, nói giỡn với ai đóidiom
Tiếng Nhật
- 揶揄うからかうtrêu chọc, chọc ghẹo, đùa cợt
Ví dụ
-
He said there was a ghost in the attic, but I think he’s just pulling my leg.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép