Nghĩa tiếng Việt
- kéo lênđộng từ
- Giảm tốc độ và dừng xe.động từ
- Chỉ trích hoặc báo cho ai biết họ sai.động từ
Tiếng Nhật
- 引き上げるひきあげるkéo lên, lôi lên, nâng lên
- 捲るめくるlật (trang), giở sách
Ví dụ
-
He will pull up the files later.
-
The cab pulled up outside my house and I got out.
-
He pulled me up because I had got my facts wrong.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép