Nghĩa tiếng Việt
- Sự căng (dây).danh từ
- Sự bay vọt lên (của máy bay).danh từ
- Quán nghỉ dọc đường.danh từ
Tiếng Nhật
- 懸垂けんすいđộng tác kéo xà
Ví dụ
-
She gave the rope a strong pull-up.
-
The pilot made a smooth pull-up before landing.
-
We stopped at a pull-up to buy some water.
-
pull-up chair
ghế xếp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép