TanroDictionary Sổ từ

pull-up

/ˈpʊlˌəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự căng (dây).danh từ
  2. Sự bay vọt lên (của máy bay).danh từ
  3. Quán nghỉ dọc đường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave the rope a strong pull-up.

  2. The pilot made a smooth pull-up before landing.

  3. We stopped at a pull-up to buy some water.

  4. pull-up chair

    ghế xếp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép