TanroDictionary Sổ từ

pulper

/ˈpəlpɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy xay vỏ (cà phê).danh từ

Ví dụ

  1. The pulper turned the fruit into thick pulp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép