TanroDictionary Sổ từ

pulpy

/ˈpəlpi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mềm nhão.tính từ
  2. Có nhiều cơm, có nhiều thịt (trái cây).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fruit became pulpy after a few days.

  2. This pulpy peach is sweet and juicy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép