Nghĩa tiếng Việt
- Mềm nhão.tính từ
- Có nhiều cơm, có nhiều thịt (trái cây).tính từ
Tiếng Nhật
- 泥々どろどろsền sệt, nhão, đặc quánh, dính
Ví dụ
-
The fruit became pulpy after a few days.
-
This pulpy peach is sweet and juicy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép