Nghĩa tiếng Việt
- Sự đập; tiếng đạp (tim... ).danh từ
- Sự rung, sự rung động, sự rộn ràng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He felt a steady pulsation in his wrist.
-
Music brought a soft pulsation to the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép