TanroDictionary Sổ từ

pulseless

/ˈpʌlsəlzəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có mạch đập; không có sinh khí.danh từ

Ví dụ

  1. After the long climb, he felt pulseless and weak.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép