Nghĩa tiếng Việt
- Bộ tạo xung; máy phát xung.danh từ
Ví dụ
-
The pulser sent a steady signal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpəlsɜː/
The pulser sent a steady signal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép