TanroDictionary Sổ từ

pulser

/ˈpəlsɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ tạo xung; máy phát xung.danh từ

Ví dụ

  1. The pulser sent a steady signal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép