Nghĩa tiếng Việt
- Sự tán thành bột; sự trở thành bột; sự phun thành bụi (nước).danh từ
- Sự đập tan, sự phá hủy hoàn toàn, sự đánh bại hoàn toàn.danh từ
Tiếng Nhật
- 粉砕ふんさいsự nghiền thành bột
Ví dụ
-
The pulverisation appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép