Nghĩa tiếng Việt
- Sự tán thành bột; sự phun thành bụi (nước).danh từ
Tiếng Nhật
- 粉砕ふんさいsự nghiền thành bột
Ví dụ
-
The pulverization was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌpelvəəˈzeɪʃən/
The pulverization was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép