Nghĩa tiếng Việt
- Sự đánh đập dữ dội.danh từ
Ví dụ
-
The match ended in a pummeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpəməlin/
The match ended in a pummeling.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép