Nghĩa tiếng Việt
- Năng suất máy bơm.danh từ
- Phí tổn về bơm.danh từ
Ví dụ
-
The pumpage was enough to fill the tank.
-
The pumpage for the repair was higher than expected.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép