Nghĩa tiếng Việt
- Bánh lúa mạch đen (Đức).danh từ
Ví dụ
-
He bought a pumper for breakfast at the bakery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpəmpɜː/
He bought a pumper for breakfast at the bakery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép