TanroDictionary Sổ từ

pumper

/ˈpəmpɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh lúa mạch đen (Đức).danh từ

Ví dụ

  1. He bought a pumper for breakfast at the bakery.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép