TanroDictionary Sổ từ

pumping-out

/ˈpəmpinˈɑʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bơm ra, sự hút ra.danh từ

Ví dụ

  1. The pumping-out took longer than expected.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép