Nghĩa tiếng Việt
- Sự bơm ra, sự hút ra.danh từ
Ví dụ
-
The pumping-out took longer than expected.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpəmpinˈɑʊt/
The pumping-out took longer than expected.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép