Nghĩa tiếng Việt
- Quả bí ngô, quả bí.danh từ
Tiếng Nhật
- 南瓜かぼちゃbí ngô, bí đỏ
Ví dụ
-
We carved a pumpkin for the porch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpʌmpkɪn/
We carved a pumpkin for the porch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép