Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pumpđộng từ
Tiếng Nhật
- パンプスgiày bít mũi (nữ)
Ví dụ
-
The heart pumps blood through the body.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pʌmps/
The heart pumps blood through the body.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép