TanroDictionary Sổ từ

punch-up

/ˈpəntʃˌəp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thgt cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau (bằng tay, bằng quả đấm).danh từ

Ví dụ

  1. The boys left before the punch-up began.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép