Nghĩa tiếng Việt
- Bị đục lỗ.động từ
Ví dụ
-
The punched card had five small holes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpəntʃt/
The punched card had five small holes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép