Nghĩa tiếng Việt
- Cọc chống (nóc hầm mỏ than).danh từ
- , (như) punch.danh từ
- Thùng (77 120 galông, đựng rượu, bia... ).danh từ
Ví dụ
-
The miner checked the puncheon before work started.
-
He drank one puncheon of strong ale.
-
They stored the cider in a large puncheon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép