TanroDictionary Sổ từ

puncher

/pʌntʃə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đấm, người thoi, người thụi.danh từ
  2. Người giùi; máy giùi.danh từ
  3. Người khoan; máy khoan, búa hơi.danh từ
  4. Người chăn (bò, ngựa... ).danh từ

Ví dụ

  1. The puncher hit the bag with strong hands.

  2. The puncher made holes in the card.

  3. The puncher drilled through the thick board.

  4. The puncher moved the cattle to the pen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép