Nghĩa tiếng Việt
- , (như) drunk.tính từ
- Mạnh mẽ; có vẻ có hiệu lực mạnh mẽ, có hiệu lực mạnh mẽ.tính từ
Ví dụ
-
He seemed punchi after the long, hot day.
-
Her punchi speech made everyone sit up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép