TanroDictionary Sổ từ

punchy

/ˈpəntʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (như) drunk.tính từ
  2. Mạnh mẽ; có vẻ có hiệu lực mạnh mẽ, có hiệu lực mạnh mẽ.tính từ

Ví dụ

  1. He seemed punchi after the long, hot day.

  2. Her punchi speech made everyone sit up.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép