TanroDictionary Sổ từ

punctually

/ˈpəŋktʃəwəlli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đúng giờ (không chậm trễ).D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He left punctually after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép