Nghĩa tiếng Việt
- Đúng giờ (không chậm trễ).D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He left punctually after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpəŋktʃəwəlli/
He left punctually after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép