Nghĩa tiếng Việt
- Nhà học giả Ấn Độ.danh từ
- Nhà học giả.danh từ
- Nhà học giả uyên thâm.danh từ
- Nhà phê bình, nhà bình luận (đạo mạo và am hiểu).danh từ
Tiếng Nhật
- 専門家せんもんかchuyên gia
Ví dụ
-
The pundit gave a careful talk on books.
-
The pundit explained the idea in simple words.
-
He is a pundit on local history.
-
The pundit wrote a sharp review of the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép