Nghĩa tiếng Việt
- Hăng; cay (ớt... ).D
- Sắc sảo.D
- Nhói, buốt, nhức nhối (đau... ).D
- Sâu cay, chua cay, cay độc (về nhận xét).D
Tiếng Nhật
- プンプン(mùi) nồng nặc
Ví dụ
-
They worked pungently all day.
-
She spoke pungently during the meeting.
-
He left pungently after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép