TanroDictionary Sổ từ

pungently

/ˈpəndʒəntliː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hăng; cay (ớt... ).D
  2. Sắc sảo.D
  3. Nhói, buốt, nhức nhối (đau... ).D
  4. Sâu cay, chua cay, cay độc (về nhận xét).D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They worked pungently all day.

  2. She spoke pungently during the meeting.

  3. He left pungently after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép