Nghĩa tiếng Việt
- Kiệt sức (làm việc ).D
- Nghiêm trọng (sự việc, hư hỏng ).D
Ví dụ
-
She spoke punishingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pˈʌnɪʃɪŋli/
She spoke punishingly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép