Nghĩa tiếng Việt
- Quạt lá thốt nốt; quạt kéo.danh từ
Ví dụ
-
The room cooled with a slow punkah breeze.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpʌŋkə/
The room cooled with a slow punkah breeze.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép