TanroDictionary Sổ từ

pupilary

/ˈpjuːpəˌleri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học sinh.tính từ
  2. Trẻ em được giám hộ.tính từ
  3. (thuộc) con ngươi, (thuộc) đồng tử (mắt).tính từ

Ví dụ

  1. The room felt pupilary after cleaning.

  2. His voice stayed pupilary all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép