Nghĩa tiếng Việt
- Học sinh.tính từ
- Trẻ em được giám hộ.tính từ
- (thuộc) con ngươi, (thuộc) đồng tử (mắt).tính từ
Ví dụ
-
The room felt pupilary after cleaning.
-
His voice stayed pupilary all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép