Nghĩa tiếng Việt
- Trò múa rối.danh từ
Ví dụ
-
The school held a puppet-play for families.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpəpətˈpleɪ/
The school held a puppet-play for families.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép