Nghĩa tiếng Việt
- Trò múa rối.danh từ
Ví dụ
-
The children watched a puppet-show after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpəpətˈʃoʊ/
The children watched a puppet-show after lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép