Nghĩa tiếng Việt
- Những người làm con rối.danh từ
- Người điều khiển những con rối.danh từ
Ví dụ
-
The puppeteer moved the strings with care.
-
A skilled puppeteer made the show feel alive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép