Nghĩa tiếng Việt
- Tình yêu tuổi học trò, tình cảm bồng bộtidiom
Tiếng Nhật
- 初恋はつこいmối tình đầu, tình đầu
Ví dụ
-
Their relationship in high school was just puppy love, but it felt very real at the time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép